10 cụm từ không thể quên khi đi kèm với Mind

(Nguồn ảnh: Unplash)

“Mind” là từ được sử dụng rất nhiều trong các đoạn hội thoại lẫn bài viết bằng tiếng Anh, học được những cụm từ khi đi kèm với “mind”, bạn sẽ dễ dàng nâng điểm trong các cuộc nói chuyện cũng như bài viết luận của mình đấy.

Chương trình “VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH”. Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

1. To be in two minds: Do dự, không nhất quán

I was in two minds whether or not to sign on that contract

Tôi đã do dự không biết có nên ký hợp đồng đó không?

2. To be of some one’s mind: Đồng ý, tán thành ý kiến với ai

I’m of her mind about how to solve problems of the project

Tôi tán thành với cô ấy về cách giải quyết rắc rối trong dự án.

3. To be out of one’s mind: Mất bình tĩnh, không làm chủ được tư tưởng của mình

He was out of his mind when hearing about that notification

Anh ta mất bình tĩnh khi nghe thông báo đó.

4. Make up your mind: Quyết định làm gì đó

What do you want for dinner tonight? You have to make up your mind soon, because the supermarket closes in an hour

Tối nay bạn muốn ăn gì? Bạn phải sớm quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa trong vòng 1 tiếng nữa.

Mind

Your mind is a powerful thing (Ảnh: pinterest)

5. To bear (have/keep) in mind: Ghi nhớ, khắc sâu điều gì đó

When you’re driving a car, you must bear this in mind at all times: Keep your eyes on the road.

Khi bạn đang lái xe, phải luôn ghi nhớ điều này: Tập trung nhìn đường đi.

6. To give someone a piece (bit) of one’s mind: mắng ai đó, khiển trách ai đó

Yesterday my mother gave me a piece of my mind because I went home too late

Tối qua tôi bị mẹ mắng cho một trận vì về nhà muộn quá

7. Speak your mind: Nói lên ý kiến của mình

Don’t be afraid to speak your mind when you talk to the teacher.

Đừng ngại nói lên ý kiến của mình trước mặt giáo viên.

8. To have a great / good mind to: Mong muốn, có ý muốn

I have a great time to meet your family

Mình mong muốn được gặp gia đình của cậu.

9. To be/go out of your mind: (informal) Trở nên điên khùng

You’re lending them money? You must be out of your mind!

Bạn cho họ mượn tiền nữa ư? Bạn điên rồi!

10. Slip one mind: Quên điều gì

I meant to bring my CDs to the party, but then it completely slipped my mind.

Tôi định mang mấy cái đĩa của tôi đến bữa tiệc, nhưng sau đó tôi hoàn toàn quên khuấy đi mất.

Trên đây là những cụm từ hữu ích giúp bạn biết cách vận dụng từ “mind” một cách khéo léo hơn. Hy vọng bài viết trên đã mang lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn.

Chương trình “VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH”. Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Trà Trần tổng hợp

Nguồn (Tiếng Anh Lang Master, LeeRit)

[Edu2Review] – Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn

Nguồn: edutoreview

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *