Bảo trì tiếng Anh là gì? Bảo dưỡng là gì?


Bảo trì tiếng Anh là gì? Bảo trì là gì? Đây là một trong những thắc mắc khá phổ biến của những người làm bên các hệ thống kỹ thuật máy móc. Sau đây TOP10HCM.COM sẽ giải đáp cho bạn.

Bảo trì là gì?

Bảo trì hay bảo dưỡng là tập hợp các hoạt động nhằm duy trì hoặc phục hồi một tài sản ở tình trạng nhất định hoặc bảo đảm một dịch vụ xác định.

Bảo trì tiếng Anh là gì?

Bảo trì trong tiếng AnhMaintenance.

Ví dụ:

The reactor had been shut down before the quake for maintenance , but its spent fuel rods were still stored on the site.

Lò phản ứng này đã được cho ngừng hoạt động trước trận động đất để bảo trì , nhưng thanh nhiên liệu đã sử dụng của nó vẫn còn được lưu trữ tại nơi này .

We are looking at others who had access, not limited to the maintenance staff.

Chúng tôi đang xem xét những người có quyền ra vào, không ngoại trừ nhân viên bảo trì.

Những từ vựng liên quan đến bảo trì

Bảo trì phần mềm: Software Maintenance.

Bảo trì sửa chữa: Corrective Maintenance.

Bảo trì hệ thống: System Maintenance.

Kỹ sư bảo trì: Customer Engineer.

Tham khảo thêm:

Cháo tiếng Anh là gì?

Sổ hộ khẩu tiếng Anh là gì?

Con dấu tiếng Anh là gì?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *