Chè tiếng Anh là gì? Các loại chè trong tiếng Anh

Chè là một món ăn vặt hay một món tráng miệng phổ biến của người Việt. Tuy nhiên chè trong tiếng Anh là gì? Đây là câu hỏi của nhiều người muốn giới thiệu những món chè cho khách du lịch hay bạn bè nước ngoài. Sau đây TOP10HCM.COM sẽ giải đáp chè và các loại chè trong tiếng Anh là gì?

Chè tiếng Anh Là Gì?

Chè trong tiếng AnhSweet Soup.

Các loại chè trong tiếng Anh

Chè hạt sen: Sweet lotus seed gruel;

Chè trôi nước: Rice ball sweet soup;

Chè sắn: Cassava gruel;

Chè đậu trắng nước cốt dừa: White cow-pea with coconut gruel;

Chè khoai môn nước cốt dừa: Sweet taro pudding with coconut gruel;

Chè chuối nước cốt dừa: Sweet banana with coconut gruel;

Chè đậu xanh: Green beans sweet gruel;

Chè đậu đen: Black beans sweet gruel;

Chè đậu đỏ: Red beans sweet gruel;

Chè táo soạn: Sweet mung bean gruel;

Chè ba màu: Three colored sweet gruel;

Chè thái: Thai Sweet gruel;

Chè khúc bạch: Khuc Bach sweet gruel;

Chè bưởi: Made from grapefruit oil and slivered rind;

Chè củ sung: Made from water lily bulbs;

Chè cốm: Made from young rice;

Chè củ mài: Made from dioscorea persimilis;

Chè khoai lang: Made from sweet potato;

Chè củ từ: Made from dioscorea esculenta;

Chè mít: Made from jackfruit;

Chè lô hội: Made from aloe vera;

Chè thốt nốt: Made from sugar palm seeds;

Chè sắn lắt: Made from sliced cassava;

Chè bắp: Made from corn and tapioca rice pudding;

Chè bột sắn: Made from cassava flour;

Chè nhãn: Made from longan;

Chè lam: Made from ground glutinous rice;

Chè xoài: Made from mango;

Chè trái vải: Lychee and jelly;

Chè trái cây: Made from fruits;

Chè sầu riêng: Made from durian;

Chè hạt sen: Made from lotus seeds;

Chè củ sen: Made from lotus tubers;

Chè sen dừa: Made from lotus seeds and coconut water;

Chè bột lọc: From small cassava and rice flour dumplings;

Chè kê: Made from millet;

Chè khoai tây: Made from potato;

Chè thạch (chè rau câu): Made from agar agar;

Chè môn sáp vàng: Made from a variety of taro grown in Hue;

Chè sen: Made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup;

Chè thạch sen: Made from seaweed and lotus seeds;

Chè mè đen: Made from black sesame seeds;

Hy vọng bài viết đem lại cho bạn những thông tin bổ ích. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.

Tham khảo thêm:

Báo giá tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Tin học văn phòng trong tiếng Anh là gì?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *