Đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố phương án tuyển sinh năm học 2019

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu dự kiến 2019

Chỉ tiêu 2018

Điểm trúng tuyển 2018

Tổ hợp môn xét tuyển

KQ thi THPT QG

Phương thức khác

52201405

Thiết kế nội thất

100

40

20

16,0

  • Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Bố Cục màu

52210403

Thiết kế đồ họa

50

40

20

16,0

  • Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Bố Cục màu

52220201

Ngôn ngữ Anh

150

160

80

16,0

  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

150

80

40

16,0

  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

52340101

Quản trị kinh doanh

200

120

60

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340201

Tài chính – Ngân hàng

60

60

30

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340301

Kế toán

180

80

40

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52480201

Công nghệ thông tin

150

80

40

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

100

80

40

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52580102

Kiến trúc

300

220

140

16,0

  • Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Hoá, Vẽ Mỹ thuật

52580105

Quy hoạch vùng và đô thị

30

80

40

16,0

  • Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
  • Toán, Hoá, Vẽ Mỹ thuật

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

300

260

160

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng Cầu – Đường)

100

120

60

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52580208

Kỹ thuật xây dựng
(Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng)

50

80

40

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52580302

Quản lý xây dựng

50

60

30

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

200

50

13,0

  • Toán, Vật Lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa học, Sinh học
  • Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn: edutoreview

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *