[HOT] Thông tin tuyển sinh mới nhất 2020 của Trường Đại học Quy Nhơn

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Lĩnh vực khoa học giáo dục và đào tạo

Quản lý giáo dục

7140114

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Giáo dục thể chất

7140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

Toán, Văn, Năng khiếu

Giáo dục mầm non

7140201

Toán, Văn, Năng khiếu

Giáo dục tiểu học

7140202

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Giáo dục chính trị

7140205

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD

Toán, Văn, Anh

Sư phạm địa lý

7140219

Toán, Lý, Hóa

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, Địa

Sư phạm hóa học

7140212

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Sư phạm tin học

7140210

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Sư phạm Vật lý

7140211

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Sư phạm Ngữ Văn

7229010

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Sư phạm lịch sử

7140218

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

Lĩnh vực Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật, Máy tính & Công nghệ thông tin

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật điện

7520201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật phần mềm (dự kiến mở 2018)

7480103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Toán Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Lĩnh vực kinh doanh & quản lý, KHXH & hành vi pháp luật

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Kế toán

7340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Tài chính ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Kinh tế

7310101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Quản lý nhà nước

7310205

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD

Luật

7380101

Tâm lý học giáo dục

7310403

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Đông phương học (dự kiến mở 2018)

7310608

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

Văn, Địa, Anh

Việt Nam học

7310630

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

Lĩnh vực Toán & thống kê, KHTN, Môi trường và bảo vệ môi trường

Toán học

Toán ứng dụng (dự kiến mở 2018)

Thống kê (dự kiến mở 2018)

Vật lý học

7440102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Hóa học

7440112

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Địa lý tự nhiên

7850103

Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

Quản lý đất đai

7140219

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

Lĩnh vực du lịch, khách sạn

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dự kiến mở năm 2018)

7810103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Quản trị khách sạn (dự kiến mở năm 2018)

7340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Lĩnh vực nông, lâm nghiệp & thủy sản, Khoa học sự sống

Nông học

Sinh học

Sinh học ứng dụng (dự kiến mở 2018)

Lĩnh vực nhân văn, dịch vụ xã hội

Ngôn ngữ Anh

Công tác xã hội

7760101

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Văn học

7229030

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

Lịch Sử

7229010

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

Nguồn: edutoreview

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *