Những cụm từ thường gặp trong bài thi TOEIC, bạn biết chưa?

(Nguồn: Luyện thi TOEIC)

TOEIC không khó nếu như bạn luyện đề nhiều và có cho mình vốn từ vựng phong phú, bên cạnh đó nắm được những cụm từ lạ nhưng hay xuất hiện trong bài thi. Những cụm từ được Edu2Review tổng hợp dưới đây chắc chắn sẽ giúp cho các bạn rất nhiều trong bài thi TOEIC đấy.

1. Prior to (= before)

Eg: Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure (Hãy đến sân bay sớm 2 tiếng trước giờ khởi hành)

2. In favour/favor of: tán thành, ủng hộ

Eg: The mojority was in favor of the new proposal

3. In charge of: chịu trách nhiệm

4. On account of (= because of)

5. By means of: bằng cách

6. Be at stake (=be in danger): gặp nguy hiểm

7. Be concerned about: lo lắng về vấn đề gì

8. Take something into consideration: quan tâm, chú trọng đến cái gì

9. Demand for: nhu cầu cho sản phẩm gì

10. Take advantage of something: tận dụng, lợi dụng cái gì

thi toeic

Hãy làm quen với cách thi TOEIC dần dần khi tự học ở nhà (Nguồn: Google Site)

11. Sign up: đăng kí

12. Receive a 30% discount: nhận được mức giảm giá 30%

13. Special offer: đợi giảm giá/khuyến mãi đặc biệt

14. Incitement weather: thời tiết khắc nghiệt

15. Until further notice: cho đến khi có thông báo mới

16. Inconvenience: sự bất tiện

17. Staff meeting: cuộc họp nhân viên

18. Brand new: mới tinh

19. Agenda: chương trình nghị sự

20. Maternity leave: nghỉ hộ sản

học toeic

Học từ vựng và cụm từ hàng ngày bạn nhé (Nguồn: Học tiếng Anh)

21. Monday through Saturday: từ thứ 2 đến thứ 7

22. Gourmet: khách sành ăn

23. Sales exceed $40 million: doanh thu vượt mức 4 triệu đô

24. Be good for: tốt cho

25. Weather lets up: Thời tiết đã đỡ hơn rồi

26. Be in the mood for: đang muốn

27. Reservation: việc đặt chỗ

28. Get a full refund: nhận lại số tiền hoàn trả 100%

29. Specialize in: chuyên về

30. Clearance sale: bán thanh lý

31. May I have your attention, please: xin quý vị chú ý

32. Subscribe: đặt (báo), đăng kí

33. Check-out counter: quầy tính tiền

34. Warranty: sự bảo hành

35. Home appliances: vật dụng trong nhà

Những cụm từ phía trên chỉ là những cụm từ phổ biến trong bài thi TOEIC thôi, bạn nên tìm học thêm nhiều cụm từ nữa để làm phong phú vốn từ ngữ của mình nhé. Edu2review chúc bạn sẽ đạt kết quả cao trong bài thi TOEIC sắp tới.

Hồng Ngọc tổng hợp

Nguồn: edutoreview

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *