Tổng hợp 72 từ vựng về Cơ thể – Body

Cách truyền thống và hiệu quả nhất để bẻ khóa ghi nhớ từ vựng dễ dàng đó chính là học từ vựng theo chủ đề. Một trong những kho từ vựng phong phú mà Edu2Review muốn gửi tới bạn lần này là chủ đề từ vựng về Cơ thể Body. Còn chần chừ gì nữa? Hãy nhanh tay ghi chép và học tập về chủ đề này để làm giàu vốn tiếng Anh của mình ngay thôi.

Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ tốt nhất Việt Nam!

The Body Thân thể

1. Face :/ˈfeɪs/: Khuôn mặt

2. Mouth :/maʊθ/: Miệng

3. Chin :/tʃɪn/: Cằm

4. Neck :/nek/: Cổ

5. Shoulder :/ˈʃəʊl.dəʳ/: Vai

6. Arm :/ɑːm/: Cánh tay

7. Upper arm :/ˈʌp.əʳ ɑːm/: Cánh tay phía trên

8. Elbow :/ˈel.bəʊ/: Khuỷu tay

9. Forearm :/ˈfɔː.rɑːm/: Cẳng tay

10. Armpit :/ˈɑːm.pɪt/: Nách

11. Back :/bæk/: Lưng

12. Chest :/tʃest/: Ngực

13. Waist :/weɪst/: Thắt lưng/ eo

14. Abdomen :/ˈæb.də.mən/: Bụng

15. Buttocks :/’bʌtəks/: Mông

16. Hip :/hɪp/: Hông

17. Leg :/leg/: Phần chân

18. Thigh :/θaɪ/: Bắp đùi

19. Knee :/niː/: Đầu gối

20. Calf :/kɑːf/: Bắp chân

Từ vựng tiếng Anh về thân mình

Từ vựng tiếng Anh về thân mình (Nguồn: pinterest)

The Hand – Tay

21. Wrist :/rɪst/: Cổ tay

22. Knuckle :/ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay

23. Fingernail :/ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay

24. Thumb :/θʌm/ – Ngón tay cái

25. Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ

26. Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa

27. Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn

28. Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út

29. Palm :/pɑːm/: Lòng bàn tay

Từ vựng về bàn tay

Từ vựng về bàn tay (Nguồn: kenhsinhvien)

The Head – Đầu

30. Hair :/heəʳ/: Tóc

31. Part :/pɑːt/: Ngôi rẽ

32. Forehead :/ˈfɔːhed/: Trán

33. Sideburns :/ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài

34. Ear :/ɪəʳ/: Tai

35. Cheek :/tʃiːk/: Má

36. Nose :/nəʊz/: Mũi

37. Nostril :/ˈnɒs.trəl/: Lỗ mũi

38. Jaw :/dʒɔː/: Hàm, quai hàm

39. Beard :/bɪəd/: Râu

40. Mustache :/mʊˈstɑːʃ/: Ria mép

41. Tongue :/tʌŋ/: Lưỡi

42. Tooth :/tuːθ/: Răng

43. Lip :/lɪp/: Môi

Từ vựng tiếng Anh về khuôn mặt

Từ vựng tiếng Anh về khuôn mặt (Nguồn: nuocanh)

The Eye – Mắt

44. Eyebrow :/ˈaɪ.braʊ/: Lông mày

45. Eyelid :/ˈaɪ.lɪd/: Mí mắt

46. Eyelashes :/ˈaɪ.læʃis/: Lông mi

47. Iris :/ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt

48. Pupil :/ˈpjuː.pəl/: Con ngươi

Từ vựng tiếng Anh về mắt

Từ vựng tiếng Anh về mắt (Nguồn: pngtree)

The Foot – Chân

49. Ankle :/ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân

50. Heel :/hɪəl/: Gót chân

51. Instep :/ˈɪn.step/: Mu bàn chân

52. Ball :/bɔːl/: Xương khớp ngón chân

53. Big toe :/bɪg təʊ/: Ngón cái

54. Toe :/təʊ/: Ngón chân

55. Little toe :/ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út

56. Toenail :/ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân

>> Lời khuyên cải thiện vốn tiếng Anh hiệu quả cho bạn

Từ vựng tiếng Anh về bàn chân

Từ vựng tiếng Anh về bàn chân (Nguồn: ourclipart)

The Internal Organs – Các bộ phận bên trong

57. Brain :/breɪn/: Não

58. Spinal cord :/ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

59. Throat :/θrəʊt/: Họng, cuống họng

60. Windpipe :/ˈwɪnd.paɪp/: Khí quản

61. Esophagus :/ɪˈsɒf.ə.gəs/: Thực quản

62. Muscle :/ˈmʌs.ļ/: Bắp thịt, cơ

63. Lung :/lʌŋ/: Phổi

64. Heart :/hɑːt/: Tim

65. Liver :/ˈlɪv.əʳ/: Gan

66. Stomach “/ˈstʌm.ək/: Dạ dày

67. Intestines :/ɪnˈtes.tɪnz/: Ruột

68. Vein :/veɪn/: Tĩnh mạch

69. Artery :/ˈɑː.tər.i/: Động mạch

70. Kidney :/ˈkɪd.ni/: Cật

71. Pancreas :/ˈpæŋ.kri.əs/: Tụy, tuyến tụy

72. Bladder :/ˈblæd.əʳ/: Bọng đái

Từ vựng về các bộ phận bên trong cơ thể

Từ vựng về các bộ phận bên trong cơ thể (Nguồn: anatomymedicalook)

Bài tổng hợp chủ đề từ vựng về Cơ thể – Body được Edu2Review chọn lọc và bố cục thành từng phần giúp bạn có thể học dễ dàng và hiệu quả hơn. Hãy đọc chúng lên thành tiếng và tưởng tượng về nó trên cơ thể mình và bạn sẽ thấy toàn bộ bài viết này trong tiềm thức mình từ lúc nào không biết. Hãy chăm chỉ gia tăng vốn tiếng Anh của của bản thân ngày càng phong phú để việc giao tiếp tiếng Anh trở nên tự tin và thú vị hơn.

Thanh Tùng (Tổng hợp)

Nguồn: edutoreview

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *